Bảng giá inox 304

0
187

Tian Inox là đơn vị nhập khẩu & cung cấp các loại inox 304 với các mặt hàng như cuộn inox, tấm inox, ống inox, hộp inox, cây đặc inox, thanh la inox, thanh v, u inox và phụ kiện inox như mặt bích, van công nghiệp, phụ kiện đường ống…

Là nhà nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm từ các tập đoàn thép không gỉ nổi tiếng trên thế giới nên chúng tôi tự tin có thể cung cấp cho khách hàng các loại inox với mức giá cạnh tranh nhất, giấy tờ xuất xứ hàng hóa & Chứng chỉ chất lượng CO, CQ đầy đủ kèm theo chính sách thanh toán linh hoạt, có giảm giá cho những đơn hàng mua với số lượng lớn.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá inox 304 mặt hàng tấm, cuộn, ống, hộp, thanh la, thanh v, thanh u, cây đặc và phụ kiện các loại như co, tê, van, mặt bích mới nhất năm 2019.

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá inox sus 304 biến động mỗi ngày, vì vậy để có được mức giá chính xác và cạnh tranh nhất. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây, chúng tôi sẽ phản hồi lại quý vị trong thời gian sớm nhất.

Thông tin liên hệ đặt hàng


Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan

  • VP: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
  • Kho 1: Ấp Hòa Bình, Xã Vĩnh Thanh, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
  • Cửa hàng: 145D Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
  • Hotline: 0909.656.316 – 0903.365.316 – 0902.280.582

BẢNG GIÁ INOX 304 TẤM CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Giá inox 304 tấm có độ dày từ 0.3mm – 75mm được thể hiện trong bảng dưới đây:

ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 ly tới 1.0 ly BA Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68.000
0.4 ly tới 6  ly 2B Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63.000
0.5 ly tới 2 ly HL Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70.000
3 ly tới 6 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 59.000
6 ly tới 12 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 55.000
13 ly tới 75 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 50.000

BẢNG GIÁ INOX 304 CUỘN CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Bảng giá cuộn inox 304 cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây:

ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 ly tới 1.0 ly BA Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68.000
0.4 ly tới 6  ly 2B Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63.000
0.5 ly tới 2 ly HL Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70.000
3 ly tới 12 ly No.1 Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 56.000

BẢNG GIÁ ỐNG INOX 304 CÔNG NGHIỆP

Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH

 

ĐỘ DÀY

 

BỀ MẶT

 

CHỦNG LOẠI

 

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

Phi 13- DN8 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000

BẢNG GIÁ INOX 304 ỐNG TRANG TRÍ

Giá ống inox 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

 ( Đ/kg)

Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 101 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 114 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 141 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP TRANG TRÍ

Giá inox hộp 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI GIÁ BÁN

(Đ/kg)

10 x 10 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
12 x 12 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
15 x 15 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
20 x 20 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
25 x 25 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
30 x 30 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
38 x 38 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
40 x 40 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
50 x 50 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
60 x 60 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
13 x 26 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
15 x 30 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
20 x 40 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
25 x 50 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
30 x 60 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
40 x 80 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
50 x 100 0.8li – 2li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
60 x 120 0.8li – 2li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP CÔNG NGHIỆP

Giá hộp inox 304 công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

 (Đ/kg)

15 x 15 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
20 x 20 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
25 x 25 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
30 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
40 x 40 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
50 x 50 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
60 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
70 x 70 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
80 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
100 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
15 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
20 x 40 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
30 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
40 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
50 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
60 x 120 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH LA ĐÚC 

Thanh la inox hay còn gọi là lập là inox. Giá thanh la inox đúc bề mặt Hairline & No.1 được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

10, 15, 20, 25 2ly- 20ly HL/No.1 La inox 304 đúc 80.000
30, 40, 50 , 60 2ly- 20ly HL/No.1 La inox 304 đúc 80.000
75, 80, 90, 100 2ly- 20ly HL/No.1 La inox 304 đúc 80.000

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH V 

Giá v inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

20 x 20 x 6000 2ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000
30 x 30 x 6000 2ly-4ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000
40 x 40 x 6000 2ly-4ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000
50 x 50 x 6000 2ly-6ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000
65 x 65 x 6000 5ly-6ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000
75 x 75 x 6000 6ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000
100 x 100 x 6000 6ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH U ĐÚC

Giá thanh chữ U inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

35 x 60 x 35 4ly No.1 U inox 304 đúc 85.000 – 90.000
40 x 80 x 40 5ly No.1 U inox 304 đúc 85.000 – 90.000
50 x 100 x 50 5ly No.1 U inox 304 đúc 85.000 – 90.000
50 x 120 x 50 6ly No.1 U inox 304 đúc 85.000 – 90.000
65 x 150 x 65 6ly No.1 U inox 304 đúc 85.000 – 90.000
75 x 150 x 75 6ly No.1 U inox 304 đúc 85.000 – 90.000

BẢNG GIÁ INOX 304 CÂY ĐẶC

Giá inox cây đặc tròn, cây đặc vuông và cây đặc lục giác mác thép sus 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

 (Đ/kg)

Phi 3 đến phi 450 2B Láp tròn inox 304 70.000
4 mm tới 70 mm 2B Đặc vuông inox 304 70.000
12 mm tới 40 mm 2B Đặc lục giác inox 304 70.000

BẢNG GIÁ BULONG INOX 304 CÁC LOẠI

Giá bu lông inox 304 các loại được thể hiện trong bảng dưới đây

CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

(Đ/cái)

Bu lông lục giác ngoài ren lửng 0902 28 05 82
Bu lông lục giác ngoài ren suốt 0902 28 05 82
Bu lông inox liền longden 0902 28 05 82
Bu lông lục giác chìm đầu trụ 0902 28 05 82
Bu lông đầu tròn cổ vuông 0902 28 05 82
Bu lông mắt 0902 28 05 82
Bu lông tai hồng 0902 28 05 82

BẢNG GIÁ LƯỚI INOX 304 CÁC LOẠI

Giá lưới inox sus 304 các loại được thể hiện trong bảng dưới đây

CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

(Đ/mét)

Lưới inox hàn 0902 28 05 82
Lưới inox đan 0902 28 05 82
Lưới inox dệt 0902 28 05 82
Lưới inox đục lỗ 0902 28 05 82
Lưới inox mắt cáo 0902 28 05 82
Lưới inox lọc 0902 28 05 82
Lưới inox băng tải 0902 28 05 82

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN INOX 304

Bảng giá phụ kiện inox 304 các mặt hàng như co, tê, van, bầu, mặt bích được thể hiện trong bảng dưới đây:

CHỦNG LOẠI GIÁ BÁN

(Đồng/ cái)

Co hàn, co ren 0902 28 05 82
Tê hàn, tê ren 0902 28 05 82
Bầu giảm, bầu ren, bầu lệch tâm 0902 28 05 82
Van công nghiệp 0902 28 05 82
Mặt bích inox 0902 28 05 82

BẢNG GIÁ GIA CÔNG INOX 304

Ngoài cung cấp vật tư inox thì chúng tôi còn là cơ sở gia công inox theo yêu cầu tại TPHCM. Chúng tôi chuyên gia công inox dân dụng và công nghiệp từ mác thép 304.

LOẠI HÌNH GIA CÔNG ĐƠN GIÁ GIA CÔNG (Đ/KG)
 Gia công mặt bích inox 0902 28 05 82
Gia công lốc ống inox ( cuốn ống) 0902 28 05 82
Gia công Chấn U, V, C 0902 28 05 82
Gia công đột lỗ, dập lỗ 0902 28 05 82
Gia công dập tấm chống chượt 0902 28 05 82
Gia công cắt plasma 0902 28 05 82
Gia công cắt laser 0902 28 05 82
Gia công CNC 0902 28 05 82
Gia công cưa tấm inox, cưa láp inox 0902 28 05 82
Gia công đánh bóng hairline inox 0902 28 05 82
Gia công máng xối inox 0902 28 05 82
Gia công bồn bể công nghiệp 0902 28 05 82